水准
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 水準
水准 nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.
Nghĩa của 水准
shuǐzhǔn
THỦY CHUẨNDanh từphồn thể 水準- Mức độ (thành tựu,...)
- Tiêu chuẩn
- Mực nước (trong trắc địa)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水准
Đồng nghĩa
Từ ghép có 水准
Câu hỏi thường gặp
水准 nghĩa là gì?
水准 (shuǐzhǔn) nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.
水准 đọc thế nào?
水准 đọc là shuǐzhǔn (pinyin).
Âm Hán Việt của 水准 là gì?
Âm Hán Việt của 水准 là "thủy chuẩn".