TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

水准

shuǐzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 水準

Âm Hán Việt THỦY CHUẨN

水准 nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 水准

shuǐzhǔn

THỦY CHUẨNDanh từphồn thể 水準
  1. Mức độ (thành tựu,...)
  2. Tiêu chuẩn
  3. Mực nước (trong trắc địa)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 水准

Đồng nghĩa

Từ ghép có 水准

Câu hỏi thường gặp

水准 nghĩa là gì?

水准 (shuǐzhǔn) nghĩa là mức độ, tiêu chuẩn.

水准 đọc thế nào?

水准 đọc là shuǐzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 水准 là gì?

Âm Hán Việt của 水准 là "thủy chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.