TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鬼佬

guǐlǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUỶ LÃO

鬼佬 nghĩa là người nước ngoài, người phương tây.

Nghĩa của 鬼佬

guǐlǎo

QUỶ LÃODanh từ
  1. Người nước ngoài (Quảng Đông)
  2. Người phương Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鬼佬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鬼佬 nghĩa là gì?

鬼佬 (guǐlǎo) nghĩa là người nước ngoài, người phương tây.

鬼佬 đọc thế nào?

鬼佬 đọc là guǐlǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鬼佬 là gì?

Âm Hán Việt của 鬼佬 là "quỷ lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.