TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻苎

mázhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麻苧

麻苎 nghĩa là gai dầu và gai, vải thô.

Nghĩa của 麻苎

mázhù

Danh từphồn thể 麻苧
  1. Gai dầu và gai
  2. Vải thô

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 麻苎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

麻苎 nghĩa là gì?

麻苎 (mázhù) nghĩa là gai dầu và gai, vải thô.

麻苎 đọc thế nào?

麻苎 đọc là mázhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.