TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓励

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǔlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓勵

Âm Hán Việt CỔ LỆ

鼓励 nghĩa là khuyến khích, động viên.

Nghĩa của 鼓励

gǔlì

CỔ LỆĐộng từphồn thể 鼓勵
  1. Khuyến khích; động viên; cổ vũ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓励

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鼓励 nghĩa là gì?

鼓励 (gǔlì) nghĩa là khuyến khích, động viên.

鼓励 đọc thế nào?

鼓励 đọc là gǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓励 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓励 là "cổ lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.