TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓动

gǔdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓動

Âm Hán Việt CỔ ĐỘNG

鼓动 nghĩa là thúc giục, khuyến khích, đập, vỗ.

Nghĩa của 鼓动

gǔdòng

CỔ ĐỘNGĐộng từphồn thể 鼓動
  1. Thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
  2. Đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鼓动 nghĩa là gì?

鼓动 (gǔdòng) nghĩa là thúc giục, khuyến khích, đập, vỗ.

鼓动 đọc thế nào?

鼓动 đọc là gǔdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓动 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓动 là "cổ động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.