鼓动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鼓動
鼓动 nghĩa là thúc giục, khuyến khích, đập, vỗ.
Nghĩa của 鼓动
gǔdòng
CỔ ĐỘNGĐộng từphồn thể 鼓動- Thúc giục (một hoạt động có thể có lợi, có hại hoặc trung lập); khuyến khích; kích động; xúi giục
- Đập, vỗ (cánh, quạt v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓动
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
鼓动 nghĩa là gì?
鼓动 (gǔdòng) nghĩa là thúc giục, khuyến khích, đập, vỗ.
鼓动 đọc thế nào?
鼓动 đọc là gǔdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼓动 là gì?
Âm Hán Việt của 鼓动 là "cổ động".