TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𪨊

sóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㞞

Bộ thủ: 尸 (thi) · bộ số 44 Số nét: 7

𪨊 nghĩa là tinh dịch, yếu và bất tài.

Nghĩa của 𪨊

sóng

phồn thể 㞞
  1. khẩu ngữ Tinh dịch
  2. khẩu ngữ Yếu và bất tài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 𪨊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

𪨊 nghĩa là gì?

𪨊 (sóng) nghĩa là tinh dịch, yếu và bất tài.

𪨊 đọc thế nào?

𪨊 đọc là sóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.