Ánh nắng tiếng Trung là gì?
"ánh nắng" trong tiếng Trung là 阳光 (danh từ), 日照 (động từ), 曦 (danh từ).
阳光 Danh từ
Hán Việt: DƯƠNG QUANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh nắng
- 你是我的阳光。 Anh là ánh nắng của em.
日照 Động từ
Hán Việt: NHẬT CHIẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh nắng
曦 Danh từ
Hán Việt: HY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh nắng (thường là sáng sớm)
晖
Hán Việt: HUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ánh nắng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ánh nắng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ánh nắng tiếng Trung là gì?
"ánh nắng" trong tiếng Trung là 阳光 (danh từ), 日照 (động từ), 曦 (danh từ).