TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Âm tiếng Trung là gì?

"âm" trong tiếng Trung là 音, 阴 (tính từ), 负 (động từ).

音

yīnHán Việt: ÂM giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "音": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

阴 Tính từ

yīnHán Việt: ÂM giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương)

Xem đầy đủ từ "阴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

负 Động từ

fùHán Việt: PHỤ giọng máy (Kokoro)

Xem đầy đủ từ "负": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

零下 Tính từ

língxiàHán Việt: LINH HẠ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Dưới không độ, âm (nhiệt độ)

Xem đầy đủ từ "零下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Âm tiếng Trung là gì?

"âm" trong tiếng Trung là 音, 阴 (tính từ), 负 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.