Ân huệ tiếng Trung là gì?
"ân huệ" trong tiếng Trung là 恩, 恩典 (danh từ), 恩惠 (danh từ).
恩
Hán Việt: ÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ân huệ
恩典 Danh từ
Hán Việt: ÂN ĐIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ân huệ
恩惠 Danh từ
Hán Việt: ÂN HUỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ân huệ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ân huệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ân huệ tiếng Trung là gì?
"ân huệ" trong tiếng Trung là 恩, 恩典 (danh từ), 恩惠 (danh từ).