Ít tiếng Trung là gì?
"ít" trong tiếng Trung là 少 (tính từ), 寡.
少 Tính từ
Hán Việt: THIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít
- 贫穷的不是拥有太少的人,而是想要太多的人。 Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.
寡
Hán Việt: QUẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ít
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ít" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ít tiếng Trung là gì?
"ít" trong tiếng Trung là 少 (tính từ), 寡.