TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鲜

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鮮, 鱻, 尟, 尠

Âm Hán Việt TIÊN
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰鱼羊 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên, tiển

鲜 nghĩa là tươi, sáng.

Nghĩa của 鲜

xiān

TIÊNphồn thể 鮮
  1. Tươi
  2. Sáng (màu sắc)
  3. Ngon
  4. Đậm đà
  5. Món ngon
  6. Đồ ăn thủy sản

xiǎn

TIÊNphồn thể 鮮
  1. Ít
  2. Hiếm

xiān

TIÊNphồn thể 鱻
  1. Cá
  2. Biến thể cũ của 鲜 (xiān)

xiǎn

phồn thể 尟
  1. Biến thể của 鲜 (xiǎn)

xiǎn

phồn thể 尠
  1. Biến thể của 鲜 (xiǎn)

xiǎn

TIÊNphồn thể 鱻
  1. Biến thể cũ của 鲜 (xiǎn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鲜

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鲜

Thành ngữ có 鲜

  • 屡见不鲜 — Chuyện thường thấy
  • 鲜血淋漓 — Đẫm máu
  • 旗帜鲜明 — Thể hiện rõ lập trường
  • 鲜为人知 — Hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết
  • 德薄能鲜 — Đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 欧阳修 (Ōuyáng Xiū))
  • 数见不鲜 — Một việc xảy ra phổ biến

Câu hỏi thường gặp

鲜 nghĩa là gì?

鲜 (xiān, xiǎn) nghĩa là tươi, sáng.

鲜 đọc thế nào?

鲜 đọc là xiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 鲜 là "tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.