鲜
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鮮, 鱻, 尟, 尠
Bộ thủ: 鱼 (ngư) · bộ số 195 Số nét: 14 Cấu tạo: ⿰鱼羊 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên, tiển
鲜 nghĩa là tươi, sáng.
Nghĩa của 鲜
xiān
TIÊNphồn thể 鮮- Tươi
- Sáng (màu sắc)
- Ngon
- Đậm đà
- Món ngon
- Đồ ăn thủy sản
xiǎn
TIÊNphồn thể 鮮- Ít
- Hiếm
xiān
TIÊNphồn thể 鱻- Cá
- Biến thể cũ của 鲜 (xiān)
xiǎn
phồn thể 尟- Biến thể của 鲜 (xiǎn)
xiǎn
phồn thể 尠- Biến thể của 鲜 (xiǎn)
xiǎn
TIÊNphồn thể 鱻- Biến thể cũ của 鲜 (xiǎn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鲜
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鲜
Thành ngữ có 鲜
Câu hỏi thường gặp
鲜 nghĩa là gì?
鲜 (xiān, xiǎn) nghĩa là tươi, sáng.
鲜 đọc thế nào?
鲜 đọc là xiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 鲜 là gì?
Âm Hán Việt của 鲜 là "tiên".