Ông tiếng Trung là gì?
"ông" trong tiếng Trung là 祖父 (danh từ), 先生 (danh từ), 爷 (danh từ).
祖父 Danh từ
Hán Việt: TỔ PHỤ giọng máy của trình duyệt
先生 Danh từ
Hán Việt: TIÊN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông, ngài
- 羊屁股先生可没告诉我还有搭档。 Ông Ramsbottom chẳng nói cho tôi biết còn có đối tác.
- 说到田中先生,你最近见过他吗? Nói về ông Tanaka, anh có trông thấy ông ta gần đây không?
爷 Danh từ
Hán Việt: DA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ông tiếng Trung là gì?
"ông" trong tiếng Trung là 祖父 (danh từ), 先生 (danh từ), 爷 (danh từ).