TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祖

zǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỔ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tổ” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tổ

祖 nghĩa là tổ tiên, ông bà, tổ phụ.

Nghĩa của 祖

zǔ

TỔ
  1. Tổ tiên; ông bà
  2. Tổ phụ
  3. Ông bà
  4. Ông

Zǔ

TỔtên riêng
  1. họ Họ Zǔ

Từ ghép có 祖

Thành ngữ có 祖

  • 数典忘祖 — Kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn
  • 荣宗耀祖 — Rạng danh tổ tông

Câu hỏi thường gặp

祖 nghĩa là gì?

祖 (zǔ, zǔ) nghĩa là tổ tiên, ông bà, tổ phụ.

祖 đọc thế nào?

祖 đọc là zǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祖 là gì?

Âm Hán Việt của 祖 là "tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.