Ăn trộm tiếng Trung là gì?
"ăn trộm" trong tiếng Trung là 盗窃 (động từ), 盗, 窃.
盗窃 Động từ
Hán Việt: ĐẠO THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn trộm
盗
Hán Việt: ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn trộm
窃
Hán Việt: THIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn trộm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn trộm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn trộm tiếng Trung là gì?
"ăn trộm" trong tiếng Trung là 盗窃 (động từ), 盗, 窃.