TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đáp lễ tiếng Trung là gì?

"đáp lễ" trong tiếng Trung là 回敬 (động từ).

回敬 Động từ

huíjìngHán Việt: HỒI KÍNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáp lễ

Xem đầy đủ từ "回敬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáp lễ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáp lễ tiếng Trung là gì?

"đáp lễ" trong tiếng Trung là 回敬 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.