TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đâm tiếng Trung là gì?

"đâm" trong tiếng Trung là 戳 (động từ), 撞击 (động từ).

戳 Động từ

chuōHán Việt: TRẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đâm

Xem đầy đủ từ "戳": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撞击 Động từ

zhuàngjīHán Việt: CHÀNG KÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Va đập; đánh; đâm

Xem đầy đủ từ "撞击": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đâm tiếng Trung là gì?

"đâm" trong tiếng Trung là 戳 (động từ), 撞击 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.