TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

插

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揷

Âm Hán Việt SÁP
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: sáp, tráp, tháp, quải

插 nghĩa là cắm, vào.

Nghĩa của 插

chā

SÁP
  1. Cắm
  2. Vào
  3. Đâm
  4. Tham gia
  5. Can thiệp
  6. Xen vào

chā

SÁPphồn thể 揷
  1. Biến thể cũ của 插 (chā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 插

Đồng nghĩa

Từ ghép có 插

Thành ngữ có 插

  • 插科打诨 — Đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa
  • 见缝插针 — Thấy kẽ hở liền châm kim (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng từng giây từng phút
  • 插翅难飞 — Dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể trốn thoát
  • 两肋插刀 — Dao đâm hai bên sườn
  • 插入语 — Lời chèn vào
  • 即插即用 — Cắm là chạy
  • 挤挤插插 — Chen chúc chật kín
  • 无心插柳 — Không lường trước

Câu hỏi thường gặp

插 nghĩa là gì?

插 (chā) nghĩa là cắm, vào.

插 đọc thế nào?

插 đọc là chā (pinyin).

Âm Hán Việt của 插 là gì?

Âm Hán Việt của 插 là "sáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.