Đích thân tiếng Trung là gì?
"đích thân" trong tiếng Trung là 亲自 (phó từ), 亲手 (phó từ).
亲自 Phó từ
Hán Việt: THÂN TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đích thân
亲手 Phó từ
Hán Việt: THÂN THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đích thân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đích thân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đích thân tiếng Trung là gì?
"đích thân" trong tiếng Trung là 亲自 (phó từ), 亲手 (phó từ).