Đói tiếng Trung là gì?
"đói" trong tiếng Trung là 饿 (động từ), 饥饿 (tính từ), 饥.
饿 Động từ
Hán Việt: NGẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói
- 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
- 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
饥饿 Tính từ
Hán Việt: CƠ NGẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói
- 饥饿是最好的调味品。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
- 对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
饥
Hán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đói
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đói tiếng Trung là gì?
"đói" trong tiếng Trung là 饿 (động từ), 饥饿 (tính từ), 饥.