TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đói tiếng Trung là gì?

"đói" trong tiếng Trung là 饿 (động từ), 饥饿 (tính từ), 饥.

饿 Động từ

èHán Việt: NGẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đói

  • 我怎么比得上你呢,你有个铁饭碗,饿不着! Tớ làm sao sánh với cậu được, cậu có cái cần câu cơm vững chắc, không đói được đâu!
  • 玛莉饿了,所以買了些面包。 Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.

Xem đầy đủ từ "饿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饥饿 Tính từ

jī'èHán Việt: CƠ NGẠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đói

  • 饥饿是最好的调味品。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.
  • 对于一个饥饿的人来说,任何食物都是美味。 Khi đói thì ăn gì cũng ngon.

Xem đầy đủ từ "饥饿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

饥

jīHán Việt: CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đói

Xem đầy đủ từ "饥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đói tiếng Trung là gì?

"đói" trong tiếng Trung là 饿 (động từ), 饥饿 (tính từ), 饥.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.