Đóng vai tiếng Trung là gì?
"đóng vai" trong tiếng Trung là 充当 (động từ), 扮演 (động từ).
充当 Động từ
Hán Việt: SUNG ĐƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng vai
扮演 Động từ
Hán Việt: BAN DIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng vai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng vai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đóng vai tiếng Trung là gì?
"đóng vai" trong tiếng Trung là 充当 (động từ), 扮演 (động từ).