TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng vai tiếng Trung là gì?

"đóng vai" trong tiếng Trung là 充当 (động từ), 扮演 (động từ).

充当 Động từ

chōngdāngHán Việt: SUNG ĐƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng vai

Xem đầy đủ từ "充当": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扮演 Động từ

bànyǎnHán Việt: BAN DIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng vai

Xem đầy đủ từ "扮演": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng vai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đóng vai tiếng Trung là gì?

"đóng vai" trong tiếng Trung là 充当 (động từ), 扮演 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.