TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đưa tin tiếng Trung là gì?

"đưa tin" trong tiếng Trung là 报道 (động từ), 报导 (động từ).

报道 Động từ

bàodàoHán Việt: BÁO ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa tin (tin tức)

Xem đầy đủ từ "报道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

报导 Động từ

bàodǎoHán Việt: BÁO ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa tin (trên truyền thông)

Xem đầy đủ từ "报导": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đưa tin tiếng Trung là gì?

"đưa tin" trong tiếng Trung là 报道 (động từ), 报导 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.