TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đưa vào thực tiễn tiếng Trung là gì?

"đưa vào thực tiễn" trong tiếng Trung là 付诸实施.

付诸实施

fùzhūshíshīHán Việt: PHÓ CHƯ THỰC THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa vào thực tiễn

Xem đầy đủ từ "付诸实施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đưa vào thực tiễn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đưa vào thực tiễn tiếng Trung là gì?

"đưa vào thực tiễn" trong tiếng Trung là 付诸实施.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.