Đại đa số tiếng Trung là gì?
"đại đa số" trong tiếng Trung là 大多数 (danh từ), 绝大多数 (danh từ), 绝大部分 (danh từ).
大多数 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI ĐA SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại đa số
绝大多数 Danh từ
Hán Việt: TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại đa số
Xem đầy đủ từ "绝大多数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
绝大部分 Danh từ
Hán Việt: TUYỆT ĐẠI BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại đa số
Xem đầy đủ từ "绝大部分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại đa số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại đa số tiếng Trung là gì?
"đại đa số" trong tiếng Trung là 大多数 (danh từ), 绝大多数 (danh từ), 绝大部分 (danh từ).