TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đại đa số tiếng Trung là gì?

"đại đa số" trong tiếng Trung là 大多数 (danh từ), 绝大多数 (danh từ), 绝大部分 (danh từ).

大多数 Danh từ

dàduōshùHán Việt: ĐẠI ĐA SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại đa số

Xem đầy đủ từ "大多数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绝大多数 Danh từ

juédàduōshùHán Việt: TUYỆT ĐẠI ĐA SỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại đa số

Xem đầy đủ từ "绝大多数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绝大部分 Danh từ

juédàbùfenHán Việt: TUYỆT ĐẠI BỘ PHẬN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đại đa số

Xem đầy đủ từ "绝大部分": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại đa số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đại đa số tiếng Trung là gì?

"đại đa số" trong tiếng Trung là 大多数 (danh từ), 绝大多数 (danh từ), 绝大部分 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.