Đầu tư tiếng Trung là gì?
"đầu tư" trong tiếng Trung là 投资 (động từ), 付出 (động từ), 入股 (động từ).
投资 Động từ
Hán Việt: ĐẦU TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tư
- 他把钱投资於股票。 Anh ấy dùng tiền của mình đầu tư chứng khoán.
付出 Động từ
Hán Việt: PHÓ XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
入股 Động từ
Hán Việt: NHẬP CỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu tư
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu tư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu tư tiếng Trung là gì?
"đầu tư" trong tiếng Trung là 投资 (động từ), 付出 (động từ), 入股 (động từ).