TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đẩy ra tiếng Trung là gì?

"đẩy ra" trong tiếng Trung là 推出 (động từ), 推开 (động từ).

推出 Động từ

tuīchūHán Việt: SUY XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẩy ra

Xem đầy đủ từ "推出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

推开 Động từ

tuīkāiHán Việt: SUY KHAI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẩy ra (cổng, v.v.)

Xem đầy đủ từ "推开": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẩy ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đẩy ra tiếng Trung là gì?

"đẩy ra" trong tiếng Trung là 推出 (động từ), 推开 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.