TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đặc trưng tiếng Trung là gì?

"đặc trưng" trong tiếng Trung là 独特 (tính từ), 特色 (danh từ).

独特 Tính từ

dútèHán Việt: ĐỘC ĐẶC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc đáo; đặc trưng

Xem đầy đủ từ "独特": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

特色 Danh từ

tèsèHán Việt: ĐẶC SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đặc trưng

Xem đầy đủ từ "特色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặc trưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặc trưng tiếng Trung là gì?

"đặc trưng" trong tiếng Trung là 独特 (tính từ), 特色 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.