Đến từ tiếng Trung là gì?
"đến từ" trong tiếng Trung là 来自 (động từ), 出自 (động từ).
来自 Động từ
Hán Việt: LAI TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến từ (một nơi)
- 我来自法国. Tôi đến từ nước Pháp
- 你来自北京,对不对? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
出自 Động từ
Hán Việt: XUẤT TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến từ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đến từ tiếng Trung là gì?
"đến từ" trong tiếng Trung là 来自 (động từ), 出自 (động từ).