TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đến từ tiếng Trung là gì?

"đến từ" trong tiếng Trung là 来自 (động từ), 出自 (động từ).

来自 Động từ

láizìHán Việt: LAI TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến từ (một nơi)

  • 我来自法国. Tôi đến từ nước Pháp
  • 你来自北京,对不对? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?

Xem đầy đủ từ "来自": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出自 Động từ

chūzìHán Việt: XUẤT TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đến từ

Xem đầy đủ từ "出自": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đến từ tiếng Trung là gì?

"đến từ" trong tiếng Trung là 来自 (động từ), 出自 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.