Để cho tiếng Trung là gì?
"để cho" trong tiếng Trung là 任由 (động từ), 听任 (động từ).
任由 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để cho (ai làm gì)
听任 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để cho (việc gì đó xảy ra)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để cho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Để cho tiếng Trung là gì?
"để cho" trong tiếng Trung là 任由 (động từ), 听任 (động từ).