Để tránh tiếng Trung là gì?
"để tránh" trong tiếng Trung là 以免 (liên từ), 免得 (liên từ), 省得 (liên từ).
以免 Liên từ
Hán Việt: DĨ MIỄN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để tránh
免得 Liên từ
Hán Việt: MIỄN ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để không phải; để tránh
省得 Liên từ
Hán Việt: TỈNH ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Để tránh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "để tránh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Để tránh tiếng Trung là gì?
"để tránh" trong tiếng Trung là 以免 (liên từ), 免得 (liên từ), 省得 (liên từ).