TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Địa y tiếng Trung là gì?

"địa y" trong tiếng Trung là 苔, 地衣 (danh từ).

苔

tái giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rêu; địa y; rêu tản

Xem đầy đủ từ "苔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

地衣 Danh từ

dìyīHán Việt: ĐỊA Y giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa y (lichen)

Xem đầy đủ từ "地衣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "địa y" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Địa y tiếng Trung là gì?

"địa y" trong tiếng Trung là 苔, 地衣 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.