Định mệnh tiếng Trung là gì?
"định mệnh" trong tiếng Trung là 命运 (danh từ).
命运 Danh từ
Hán Việt: MỆNH VẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số phận; định mệnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định mệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Định mệnh tiếng Trung là gì?
"định mệnh" trong tiếng Trung là 命运 (danh từ).