Đỏ tiếng Trung là gì?
"đỏ" trong tiếng Trung là 红 (tính từ), 红扑扑 (tính từ), 赤 (định nghĩa).
红 Tính từ
Hán Việt: HỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ
红扑扑 Tính từ
Hán Việt: HỒNG PHỐC PHỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ
赤 Định nghĩa
Hán Việt: XÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ; nhà cách mạng; cộng sản
丹 Danh từ
Hán Việt: ĐAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỏ
Câu hỏi thường gặp
Đỏ tiếng Trung là gì?
"đỏ" trong tiếng Trung là 红 (tính từ), 红扑扑 (tính từ), 赤 (định nghĩa).