Đối thủ tiếng Trung là gì?
"đối thủ" trong tiếng Trung là 对手 (danh từ), 敌手 (danh từ).
对手 Danh từ
Hán Việt: ĐỐI THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ
敌手 Danh từ
Hán Việt: ĐỊCH THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đối thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đối thủ tiếng Trung là gì?
"đối thủ" trong tiếng Trung là 对手 (danh từ), 敌手 (danh từ).