Đồn trú tiếng Trung là gì?
"đồn trú" trong tiếng Trung là 驻地 (danh từ), 守备 (động từ), 戍.
驻地 Danh từ
Hán Việt: TRÚ ĐỊA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồn trú
守备 Động từ
Hán Việt: THỦ BỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồn trú
戍
Hán Việt: THÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồn trú
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồn trú" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồn trú tiếng Trung là gì?
"đồn trú" trong tiếng Trung là 驻地 (danh từ), 守备 (động từ), 戍.