TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng hồ tiếng Trung là gì?

"đồng hồ" trong tiếng Trung là 手表 (danh từ), 钟 (danh từ), 时钟 (danh từ).

手表 Danh từ

shǒubiǎoHán Việt: THỦ BIỂU giọng máy (Kokoro)

  • 我将给儿子买块手表。 Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi.
  • 你的手表比我的贵。 Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.

Xem đầy đủ từ "手表": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

钟 Danh từ

zhōngHán Việt: CHUNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đồng hồ

Xem đầy đủ từ "钟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

时钟 Danh từ

shízhōngHán Việt: THỜI CHUNG giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đồng hồ (thường chỉ đồng hồ treo tường hoặc để bàn)

  • 我的房间里没有时钟。 Trong phòng tôi không có đồng hồ.

Xem đầy đủ từ "时钟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

钟表 Danh từ

zhōngbiǎoHán Việt: CHUNG BIỂU giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đồng hồ

Xem đầy đủ từ "钟表": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng hồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ tiếng Trung là gì?

"đồng hồ" trong tiếng Trung là 手表 (danh từ), 钟 (danh từ), 时钟 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).