Đồng tính tiếng Trung là gì?
"đồng tính" trong tiếng Trung là 同性恋 (danh từ).
同性恋 Danh từ
Hán Việt: ĐỒNG TÍNH LUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng tính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đồng tính tiếng Trung là gì?
"đồng tính" trong tiếng Trung là 同性恋 (danh từ).