Đột kích tiếng Trung là gì?
"đột kích" trong tiếng Trung là 袭, 突袭 (động từ).
袭
Hán Việt: TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột kích; tấn công
突袭 Động từ
Hán Việt: ĐỘT TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đột kích; tấn công bất ngờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đột kích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đột kích tiếng Trung là gì?
"đột kích" trong tiếng Trung là 袭, 突袭 (động từ).