袭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 襲
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tập
袭 nghĩa là đột kích, tấn công, tiếp nối khuôn mẫu, kế thừa.
Nghĩa của 袭
xí
TẬPphồn thể 襲- hình thức kết hợp Đột kích; tấn công
- hình thức kết hợp Tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa
- văn học Lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gối
Từ ghép có 袭
Thành ngữ có 袭
- 蹈常袭故 — Theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn
Câu hỏi thường gặp
袭 nghĩa là gì?
袭 (xí) nghĩa là đột kích, tấn công, tiếp nối khuôn mẫu, kế thừa.
袭 đọc thế nào?
袭 đọc là xí (pinyin).
Âm Hán Việt của 袭 là gì?
Âm Hán Việt của 袭 là "tập".