TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

袭

xí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 襲

Âm Hán Việt TẬP
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tập

袭 nghĩa là đột kích, tấn công, tiếp nối khuôn mẫu, kế thừa.

Nghĩa của 袭

xí

TẬPphồn thể 襲
  1. hình thức kết hợp Đột kích; tấn công
  2. hình thức kết hợp Tiếp nối khuôn mẫu; kế thừa
  3. văn học Lượng từ cho bộ quần áo hoặc bộ chăn ga gối

Từ ghép có 袭

Thành ngữ có 袭

  • 蹈常袭故 — Theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn

Câu hỏi thường gặp

袭 nghĩa là gì?

袭 (xí) nghĩa là đột kích, tấn công, tiếp nối khuôn mẫu, kế thừa.

袭 đọc thế nào?

袭 đọc là xí (pinyin).

Âm Hán Việt của 袭 là gì?

Âm Hán Việt của 袭 là "tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.