TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đa tiếng Trung là gì?

"đa" trong tiếng Trung là 多元 (tính từ), 多种 (danh từ), 多重 (tính từ).

多元 Tính từ

duōyuánHán Việt: ĐA NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa-

Xem đầy đủ từ "多元": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

多种 Danh từ

duōzhǒngHán Việt: ĐA CHỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-

Xem đầy đủ từ "多种": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

多重 Tính từ

duōchóngHán Việt: ĐA TRÙNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đa (khía cạnh, văn hóa, dân tộc, v.v.)

Xem đầy đủ từ "多重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đa tiếng Trung là gì?

"đa" trong tiếng Trung là 多元 (tính từ), 多种 (danh từ), 多重 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.