Đa tiếng Trung là gì?
"đa" trong tiếng Trung là 多元 (tính từ), 多种 (danh từ), 多重 (tính từ).
多元 Tính từ
Hán Việt: ĐA NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa-
多种 Danh từ
Hán Việt: ĐA CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
多重 Tính từ
Hán Việt: ĐA TRÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa (khía cạnh, văn hóa, dân tộc, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đa tiếng Trung là gì?
"đa" trong tiếng Trung là 多元 (tính từ), 多种 (danh từ), 多重 (tính từ).