Điều tiết tiếng Trung là gì?
"điều tiết" trong tiếng Trung là 调控 (động từ).
调控 Động từ
Hán Việt: ĐIỀU KHỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điều tiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điều tiết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điều tiết tiếng Trung là gì?
"điều tiết" trong tiếng Trung là 调控 (động từ).