Điểm mấu chốt tiếng Trung là gì?
"điểm mấu chốt" trong tiếng Trung là 关键 (danh từ), 牛鼻子 (danh từ).
关键 Danh từ
Hán Việt: QUAN KIỆN giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Điểm mấu chốt
牛鼻子 Danh từ
Hán Việt: NGƯU TỴ TỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Điểm mấu chốt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm mấu chốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm mấu chốt tiếng Trung là gì?
"điểm mấu chốt" trong tiếng Trung là 关键 (danh từ), 牛鼻子 (danh từ).