TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ở đâu tiếng Trung là gì?

"ở đâu" trong tiếng Trung là 哪里 (đại từ), 哪儿 (phó từ), 焉.

哪里 Đại từ

nǎlǐHán Việt: NA LÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đâu?

  • 哪里有问题? Vấn đề ở đâu?
  • 我不知道她住在哪里。 Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.

Xem đầy đủ từ "哪里": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哪儿 Phó từ

nǎrHán Việt: NA NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đâu?

  • 你从哪儿买的这些蛋? Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?
  • 我能把车停哪儿呢? Đậu xe ở đâu vậy?

Xem đầy đủ từ "哪儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

焉

yān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đâu

Xem đầy đủ từ "焉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

何在 Phó từ

hézàiHán Việt: HÀ TẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đâu?

Xem đầy đủ từ "何在": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

何方 Danh từ

héfāngHán Việt: HÀ PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở đâu?

Xem đầy đủ từ "何方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ở đâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ở đâu tiếng Trung là gì?

"ở đâu" trong tiếng Trung là 哪里 (đại từ), 哪儿 (phó từ), 焉.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.