Bài hát tiếng Trung là gì?
"bài hát" trong tiếng Trung là 歌 (danh từ), 歌曲 (danh từ).
歌 Danh từ
Hán Việt: CA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát
歌曲 Danh từ
Hán Việt: CA KHÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài hát
- 我们想学一些日文歌曲。 Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.
- 琼庄的《弦音情缘》是我最喜欢的越南歌曲。 Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bài hát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bài hát tiếng Trung là gì?
"bài hát" trong tiếng Trung là 歌 (danh từ), 歌曲 (danh từ).