Bàn làm việc tiếng Trung là gì?
"bàn làm việc" trong tiếng Trung là 书桌 (danh từ).
书桌 Danh từ
Hán Việt: THƯ TRÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bàn làm việc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bàn làm việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bàn làm việc tiếng Trung là gì?
"bàn làm việc" trong tiếng Trung là 书桌 (danh từ).