Bày ra tiếng Trung là gì?
"bày ra" trong tiếng Trung là 陈 (động từ).
陈 Động từ
Hán Việt: TRẦN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bày ra; trưng bày; hiển thị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bày ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bày ra tiếng Trung là gì?
"bày ra" trong tiếng Trung là 陈 (động từ).