Bình định tiếng Trung là gì?
"bình định" trong tiếng Trung là 平定 (tính từ), 绥靖 (động từ).
平定 Tính từ
Hán Việt: BÌNH ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình định
绥靖 Động từ
Hán Việt: TUY TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình định
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bình định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bình định tiếng Trung là gì?
"bình định" trong tiếng Trung là 平定 (tính từ), 绥靖 (động từ).