TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bóc lột tiếng Trung là gì?

"bóc lột" trong tiếng Trung là 剥削 (động từ), 盘剥 (động từ).

剥削 Động từ

bōxuēHán Việt: BÁC TƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóc lột

Xem đầy đủ từ "剥削": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盘剥 Động từ

pánbō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bóc lột

Xem đầy đủ từ "盘剥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóc lột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bóc lột tiếng Trung là gì?

"bóc lột" trong tiếng Trung là 剥削 (động từ), 盘剥 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.