Bản thảo tiếng Trung là gì?
"bản thảo" trong tiếng Trung là 草案 (danh từ), 稿件 (danh từ), 稿.
草案 Danh từ
Hán Việt: THẢO ÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
稿件 Danh từ
Hán Việt: CẢO KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bài viết gửi để xuất bản; bản thảo; bài báo
稿
Hán Việt: CẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản thảo
手稿 Danh từ
Hán Việt: THỦ CẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản thảo
草稿 Danh từ
Hán Việt: THẢO CẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản thảo
文稿 Danh từ
Hán Việt: VĂN CẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản thảo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản thảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản thảo tiếng Trung là gì?
"bản thảo" trong tiếng Trung là 草案 (danh từ), 稿件 (danh từ), 稿.