Bệnh nhân tiếng Trung là gì?
"bệnh nhân" trong tiếng Trung là 患者 (danh từ).
患者 Danh từ
Hán Việt: HOẠN GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh nhân; người chịu bệnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệnh nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh nhân tiếng Trung là gì?
"bệnh nhân" trong tiếng Trung là 患者 (danh từ).