Bị bối rối tiếng Trung là gì?
"bị bối rối" trong tiếng Trung là 费解 (tính từ).
费解 Tính từ
Hán Việt: PHÍ GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị bối rối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị bối rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị bối rối tiếng Trung là gì?
"bị bối rối" trong tiếng Trung là 费解 (tính từ).